créditer

ngoại động từ
  1. (thương nghiệp) ghi vào bên có (của ai)
    • Créditer quelqu'un d'une somme de 1000 francs
      ghi vào bên có của ai số tiền 1000 frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "créditer"