créditeur

Học thuật
Thân thiện
créditeur

Le créditeur consulte le solde de son compte en ligne.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Chủ nợ: Người hoặc tổ chức cho một cá nhân, công ty khác vay tiền hoặc cung cấp hàng hóa/dịch vụ với thỏa thuận sẽ được thanh toán sau.
    • Chủ tài khoản : Trong kế toán, người số dư (số tiền còn lại thuộc về họ) trong một tài khoản tại ngân hàng hoặc trong một mối quan hệ tài chính.
  2. Tính từ:

    • số dư , thuộc về bên có: Mô tả một tài khoản, một khoản mục kế toán hoặc một vị thế tài chính số tiền thuộc về chủ tài khoản hoặc bên được ghi nhận tiền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La banque est le principal créancier de l'entreprise. (Ngân hàngchủ nợ chính của công ty.)
    • Je suis créditeur auprès de cette société. (Tôichủ tài khoản [người công ty nợ tiền] tại công ty này.)
  • Tính từ:

    • Un compte créditeur. (Một tài khoản số dư .)
    • Le solde est créditeur de 500 euros. (Số dư là 500 euro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être créditeur de quelqu'un": Là chủ nợ của ai đó, là người ai đó nợ tiền.

    • Il est créditeur de son associé pour une somme importante. (Anh tachủ nợ của đối tác mình với một khoản tiền lớn.)
  • "Figurer au crédit de quelqu'un" (cách diễn đạt liên quan): Được ghi vào phần (tài sản) của ai đó trong sổ sách.

    • Cette somme figure à mon crédit. (Khoản tiền này được ghi vào phần có của tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Créance (n.f): Khoản nợ phải thu, quyền đòi nợ.

    • Il a une créance sur cette propriété. (Anh ta quyền đòi nợ trên tài sản này.)
  • Crédit (n.m):

    • Tín dụng, sự cho vay.
    • Trong kế toán: bên Có (đối lập với débit - bên Nợ).
  • Débiteur, débitrice (n. & adj.): Chủ nợ (người đi vay), số dư nợ (trái nghĩa với créditeur).

Từ đồng nghĩa
  • Prêteur (n.m): Người cho vay (nhấn mạnh hành động cho vay, thường không dùng trong ngữ cảnh kế toán).
  • Bailleur de fonds (n.m): Người cung cấp vốn (trang trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Bilan créditeur: Bảng cân đối kế toán tổng tài sản lớn hơn tổng nợ phải trả, thể hiện vốn chủ sở hữu dương.
  • Partie créditrice: Bên có quyền đòi nợ, bên chủ nợ trong một hợp đồng hoặc vụ kiện.
créditeur

Le créditeur consulte le solde de son compte en ligne.

danh từ
  1. chủ nợ, chủ tài khoản
tính từ
  1. xem crédit 4
    • Solde créditeur
      số dư

Từ gần giống

Từ chứa "créditeur"