crackerjack

Học thuật
Thân thiện
crackerjack

The new firefighter is a real crackerjack at his job.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cừ khôi, người xuất sắc: "crackerjack" chỉ một người tài năng, kỹ năng hoặc năng lực đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó.
    • Vật xuất sắc, thứ tuyệt hảo: "crackerjack" cũng dùng để chỉ một vật phẩm hoặc thứ đó được coi xuất sắc nhất, tốt nhất trong số những thứ cùng loại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He's a crackerjack at solving complex problems. (Anh ấy một tay cừ khôi trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp.)
    • This new software tool is a real crackerjack. (Công cụ phần mềm mới này thực sự một thứ tuyệt hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a crackerjack of a [something]": một [ai/cái ] cừ khôi, xuất sắc.
    • She's a crackerjack of a lawyer. ( ấy một luật sư cừ khôi.)
  • Dùng như một tính từ (thông tục): có nghĩa xuất sắc, tuyệt vời.
    • That was a crackerjack performance! (Đó một màn trình diễn xuất sắc!)
Biến thể từ gần giống
  • Jim-dandy (danh từ/tính từ): từ đồng nghĩa thông tục với "crackerjack", cũng có nghĩa người hoặc vật xuất sắc.
    • He's a real jim-dandy mechanic. (Anh ta một thợ máy thực sự cừ khôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ace (danh từ): người cừ khôi, chuyên gia.
  • Whiz (danh từ): người rất giỏi, thần đồng.
  • Expert (danh từ): chuyên gia.
  • Top-notch (tính từ): hạng nhất, xuất sắc.
Lưu ý
  • Từ "crackerjack" nguồn gốc từ tiếng lóng Mỹ (thế kỷ 19) mang sắc thái thân mật, khen ngợi. thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
  • Không nên nhầm lẫn với nhãn hiệu kẹo "Cracker Jack" nổi tiếng.
crackerjack

The new firefighter is a real crackerjack at his job.

Noun
  1. một người hết sức tài giỏi khéo léo làm gì cũng được
    • he's a jimdandy of a soldier
      Anh ta một người lính cừ khôi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái cừ nhất, cái xuất sắc (trong những cái cùng loại)
    • the bike was a jimdandy
      Chiếc xe này cái xuất sắc nhất