crackpot

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người suy nghĩ lập dị, người kỳ quặc: Một người những ý tưởng, niềm tin hoặc hành vi được xem kỳ lạ, không thực tế hoặc điên rồ. Từ này thường mang sắc thái chê bai, coi thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was dismissed as a crackpot for claiming he could build a perpetual motion machine. (Anh ta bị coi một kẻ lập dị tuyên bốthể chế tạo một cỗ máy chuyển động vĩnh cửu.)
    • Don't listen to him; he's just an old crackpot with crazy conspiracy theories. (Đừng nghe anh ta; hắn chỉ một lập dị già với những thuyết âm mưu điên rồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một tính từ (không chính thức): Để mô tả một ý tưởng, kế hoạch hoặc lý thuyết kỳ quặc không thực tế.
    • He came up with another one of his crackpot schemes. (Hắn lại nghĩ ra một trong những kế hoạch điên rồ của mình.)
    • The magazine often publishes crackpot ideas about alien visitors. (Tạp chí thường đăng những ý tưởng kỳ quặc về người ngoài hành tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Crank (danh từ, không chính thức): Người niềm tin cố định lập dị, đặc biệt về một chủ đề nào đó; đồng nghĩa gần với "crackpot".
    • He's a crank who writes letters to the newspaper every day. (Ông ta một người lập dị viết thư cho báo mỗi ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Eccentric (danh từ): Người khác thường, lập dị (có thể ít mang sắc thái tiêu cực hơn "crackpot").
  • Lunatic (danh từ, không chính thức): Kẻ điên, kẻ mất trí (mạnh hơn xúc phạm hơn).
  • Nutcase/Nutjob (danh từ, lóng): Kẻ gàn dở, kẻ điên.
  • Fruitcake (danh từ, không chính thức): Người điên, người mất trí (cách nói von).
Thành ngữ liên quan
  • As crazy/daft as a brush: Điên hoàn toàn, rất kỳ quặc (thành ngữ Anh-Anh).
    • The new neighbour is as daft as a brush, a real crackpot. (Người hàng xóm mới thật điên, đúng một kẻ lập dị thực sự.)
Noun
  1. Người suy nghĩ lập dị

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống