crank

/kræɳk/
Học thuật
Thân thiện
crank

The mechanic uses a crank to start the old engine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái quay tay, cái tay quay: Một bộ phận khí hình chữ L hoặc tay cầm, dùng để truyền chuyển động quay hoặc tạo ra chuyển động quay.
    • Người lập dị, người kỳ quặc: Một người những ý tưởng, hành vi hoặc sở thích kỳ lạ, khác thường.
    • Người cáu kỉnh, người hay gắt gỏng: Một người dễ nổi nóng hoặc tính khí xấu.
  2. Động từ:

    • Quay (bằng tay quay): Khởi động hoặc vận hành một thiết bị bằng cách sử dụng tay quay.
    • Uốn cong, bẻ cong: Tạo hình cho vật đó thành hình dạng cong hoặc góc cạnh.
  3. Tính từ:

    • Không vững, ọp ẹp: (Thường dùng cho tàu thuyền) xu hướng nghiêng, dễ bị lật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He used a crank to start the old car engine. (Anh ấy đã dùng một cái quay tay để khởi động động cơ xe .)
    • Some people thought the inventor was just a crank with crazy ideas. (Một số người nghĩ nhà phát minh đó chỉ một kẻ lập dị với những ý tưởng điên rồ.)
    • Don't be such a crank; it's just a small mistake. (Đừng cáu kỉnh như vậy; đó chỉ một lỗi nhỏ thôi.)
  • Động từ:

    • You have to crank the handle to lower the window. (Bạn phải quay tay cầm để hạ cửa sổ xuống.)
    • The metal rod was cranked into a right angle. (Thanh kim loại được bẻ cong thành một góc vuông.)
  • Tính từ:

    • The small sailboat felt crank in strong winds. (Chiếc thuyền buồm nhỏ cảm giác rất không vững trong gió mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to crank something out": sản xuất cái đó một cách nhanh chóng, thường với số lượng lớn chất lượng trung bình.

    • The factory cranks out thousands of toys every day. (Nhà máy sản xuất ra hàng nghìn món đồ chơi mỗi ngày.)
  • "to crank something up":

    • Tăng cường, đẩy mạnh: Làm cho cái đó mạnh hơn, lớn hơn hoặc nhanh hơn.
      • They cranked up the volume of the music. (Họ vặn to âm lượng nhạc lên.)
    • Khởi động (máy móc): (Nghĩa gốc) Bắt đầu vận hành một cỗ máy bằng tay quay.
Biến thể từ gần giống
  • Cranky (adj): Cáu kỉnh, khó chịu.
    • The baby gets cranky when he's tired. (Đứa bé trở nên cáu kỉnh khi mệt.)
  • Crankcase (n): Cácte, thùng đựng dầu nhớt trong động cơ.
  • Crankshaft (n): Trục khuỷu (trong động cơ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (quay tay): Handle, lever.
  • Danh từ (người lập dị): Eccentric, oddball, weirdo.
  • Danh từ (người cáu kỉnh): Grouch, grump.
  • Động từ (quay): Turn, wind.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Crank out: (Đã giải thíchmục "Sử dụng nâng cao").
  • Crank up: (Đã giải thíchmục "Sử dụng nâng cao").
  • Crank over: Cố gắng khởi động (động cơ).
    • The engine finally cranked over after several tries. (Động cơ cuối cùng cũng nổ máy sau vài lần thử.)
Thành ngữ liên quan
  • A crank call: Một cuộc điện thoại quấy rối, thường nặc danh với mục đích trêu chọc hoặc đe dọa.
    • The police traced the crank call to a local teenager. (Cảnh sát đã truy tìm cuộc gọi quấy rối đến một thiếu niên trong vùng.)
crank

The mechanic uses a crank to start the old engine.

danh từ
  1. lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc
  2. ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị
  3. người kỳ quặc, người lập dị
  4. cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ)
ngoại động từ
  1. lắp quay tay
  2. bẻ thành hình quay tay
  3. (crank up) quay (máy)
    • to crank up an engine
      quay một cái máy
tính từ
  1. không vững, ọp ẹp, xộc xệch
  2. (hàng hải) tròng trành, không vững (tàu, thuyền)