crammer

/'kræmə/
danh từ
  1. người luyện thi (cho học sinh)
  2. (từ lóng) người nói dối, người nói láo, người nói dóc
  3. (đùa cợt) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crammer
A student uses a crammer to study for the final exam.