crankiness

/'kræɳkinis/
danh từ
  1. sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch
  2. sự ốm yếu
  3. tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị
  4. tính đồng bóng, tính hay thay đổi
  5. sự quanh co, sự khúc khuỷu
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính cáu kỉnh, tính quàu quạu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

crankiness
The toddler's crankiness grew as his afternoon nap time approached.