crotchetiness

/'krɔtʃitinis/
Học thuật
Thân thiện
crotchetiness

An elderly man's crotchetiness shows when he insists his books be arranged by color.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính kỳ quặc, sự quái gở: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm tính cách của một người những ý kiến, sở thích hoặc hành vi lập dị, khác thường khó hiểu, thường thể hiện sự cố chấp khó tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His crotchetiness made it difficult for his colleagues to collaborate with him. (Tính kỳ quặc của ông ấy khiến các đồng nghiệp khó hợp tác.)
    • We have learned to tolerate the old man's crotchetiness. (Chúng tôi đã học cách chịu đựng tính quái gở của ông lão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a touch of crotchetiness": với một chút tính kỳ quặc.
    • He gave his advice with a touch of crotchetiness. (Ông ấy đưa ra lời khuyên với một chút tính kỳ quặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Crotchety (tính từ): tính kỳ quặc, quái gở, khó tính.
    • a crotchety old professor (một vị giáo sư già khó tính kỳ quặc)
Từ đồng nghĩa
  • Eccentricity: tính lập dị.
  • Quirkiness: tính khác người, kỳ cục.
  • Peculiarity: sự kỳ lạ, đặc biệt.
Từ trái nghĩa
  • Normality: sự bình thường.
  • Conventionality: tính quy ước, thông thường.
crotchetiness

An elderly man's crotchetiness shows when he insists his books be arranged by color.

danh từ
  1. sự quái gở, tính kỳ quặc