crataegus laevigata

Noun
  1. (thực vật học) cây Táo gai Anh, cây nhỏ cụm hoa màu trắng hoặc màu đỏ, quả đỏ mọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

crataegus laevigata
A gardener plants a Crataegus laevigata in a sunny corner of the garden.