crepuscular

/kri'pʌskjulə/
tính từ
  1. (thuộc) hoàng hôn
  2. (động vật học) chỉ ra ngoài hoạt động lúc hoàng hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

crepuscular
The deer is a crepuscular animal, most active at dawn and dusk.