crevant

tính từ
  1. (thông tục) làm mệt chết đi được
  2. (thông tục) khiến cười vỡ bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

crevant
Ce film est vraiment crevant, on a ri du début à la fin.