triste

tính từ
  1. buồn, buồn rầu, buồn bã
    • Il est triste de la mort de son père
      anh ấy buồn cha anh ấy mất
    • Tristes réflexions
      những suy nghĩ buồn rầu
    • Tristes journées
      những ngày buồn bã
  2. đáng buồn
    • Tristes sort
      số phận đáng buồn
  3. tồi, chẳng ra gì
    • Un triste individu
      một con người chẳng ra gì
  4. ảm đạm, âm u, xỉn
    • Ciel triste
      trời âm u
    • Couleurs tristes
      mau xỉn
    • faire triste mine, faire triste figure
      có vẻ buồn bã bực bội
    • faire triste mine à quelqu'un
      tiếp đón ai lạnh nhạt
danh từ
  1. người buồn
    • Avoir pitié des tristes
      thương những người buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

triste
Il regarde par la fenêtre avec un visage triste.