cribber

/'kribə/
Học thuật
Thân thiện
cribber

A student who is a cribber looks at a hidden note during a test.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học sinh quay cóp: Người, thường học sinh, hành vi gian lận trong học tập bằng cách sao chép bài làm, câu trả lời từ người khác hoặc từ tài liệu không được phép.
    • Kẻ ăn cắp văn: Người đạo văn, sao chép ý tưởng, nội dung của người khác không ghi công hoặc xin phép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The teacher caught a cribber using notes during the exam. (Giáo viên đã bắt quả tang một học sinh quay cóp đang sử dụng giấy ghi chú trong kỳ thi.)
    • He was labeled a cribber after he copied an entire essay from the internet. (Anh ta bị gọi là kẻ ăn cắp văn sau khi sao chép toàn bộ một bài luận từ internet.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A known cribber": Một người tiếng/nổi tiếng hay quay cóp.
    • Be careful when working in groups with him; he's a known cribber. (Hãy cẩn thận khi làm việc nhóm với anh ta; anh ta nổi tiếng hay quay cóp.)
Biến thể từ gần giống
  • To crib (động từ): Hành động quay cóp, sao chép một cách gian lận.
    • He cribbed the answers from his friend's test paper. (Anh ta đã quay cóp đáp án từ bài kiểm tra của bạn mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Cheater: Kẻ gian lận.
  • Plagiarist: Kẻ đạo văn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cribber")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "cribber")

cribber

A student who is a cribber looks at a hidden note during a test.

danh từ
  1. học sinh quay cóp
  2. kẻ ăn cắp văn

Từ gần giống