grabber

/'græbə/
danh từ
  1. người túm, người vồ, người chụp lấy
  2. người tước đoạt, người chiếm đoạt
  3. kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu
nội động từ
  1. ((thường) + for) , sờ soạng; (để tìm vật )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grabber"

grabber
A child uses a grabber to pick up litter in the park.