crinkled

Học thuật
Thân thiện
crinkled

The old map was crinkled from years of folding.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nếp nhăn, nếp gấp: Mô tả bề mặt không bằng phẳng, phẳng lặng những đường gấp, nếp nhỏ hoặc gợn sóng nhẹ.
    • Nhàu, nhăn nheo: Thường dùng để miêu tả vật liệu mềm như giấy, vải khi bị gấp hoặc nhẹ tạo thành nhiều nếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She found a crinkled piece of paper at the bottom of her bag. ( ấy tìm thấy một mảnh giấy nhàu nát dưới đáy túi.)
    • His eyes were crinkled with laughter. (Đôi mắt anh ấy nheo lại cười.)
    • The old map was crinkled at the edges. (Tấm bản đồ đã nhăn nheocác mép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crinkled texture": kết cấu sần, gợn.

    • The artist used a special technique to give the painting a crinkled texture. (Họa sĩ đã dùng một kỹ thuật đặc biệt để tạo cho bức tranh một kết cấu sần gợn.)
  • "crinkled with age": nhăn nheo tuổi tác.

    • The photograph had become crinkled with age. (Tấm ảnh đã trở nên nhăn nheo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Crinkle (động từ): làm nhăn, làm gấp nếp; phát ra tiếng sột soạt nhẹ.

    • He crinkled the candy wrapper. (Anh ấy tờ giấy gói kẹo nghe sột soạt.)
  • Crinkly (tính từ): (cách dùng tương tự "crinkled") nhiều nếp nhăn nhỏ, sần sùi.

    • She has crinkly hair. ( ấy mái tóc xoăn gợn sóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Wrinkled: nhăn (thường dùng cho da, vải).
  • Rumpled: nhàu, rối (thường dùng cho quần áo, ga trải giường).
  • Crimped: nếp gấp nhỏ, uốn sóng.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: nhẵn, phẳng.
  • Flat: bằng phẳng.
  • Unwrinkled: không nhăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "crinkled" tính từ, không phrasal verb đi kèm. Hành động tương ứng thường dùng động từ "crinkle").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "crinkled").

crinkled

The old map was crinkled from years of folding.

Adjective
  1. không bằng phẳng do những nếp gấp, nếp nhăn, hay gợn sóng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự