crinkly

/'kriɳkli/
tính từ
  1. nhăn, nhàu
  2. quanh co, uốn khúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

crinkly
The old map was crinkly from being folded many times.