uneven

/'ʌn'i:vən/
tính từ
  1. không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
  2. (toán học) lẻ (số)
  3. thất thường, hay thay đổi (tính tình...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "uneven"

uneven
The golfer's performance was uneven, with strong drives but inconsistent putting.