critical point

Noun
  1. điểm tới hạn
    • at that juncture he had no idea what to do
      Trong tình hình đó anh ta không biết phải làm gì
  2. một trường hợp khủng hoảng cần một quyết định nguy cấp
    • he must be made to realize that the company stands at a critical point
      Anh ta nên nhận thức rằng công ty đang đứngđiểm tới hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

critical point
The project team reached a critical point in their development timeline.