juncture

/'dʤʌɳktʃə/
danh từ
  1. sự nối liền
  2. chỗ nối; điểm gặp nhau
  3. tình hình, sự việc; thời cơ
    • at this juncture
      vào lúc này, trong tình hình này
    • at a critical juncture
      vào lúc gay go
  4. (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "juncture"

Từ có nhắc đến "juncture"

juncture
At this critical juncture, the team must decide on a new strategy.