crossroads

Học thuật
Thân thiện
crossroads

A traveler stands at a crossroads, deciding which path to take.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngã , ngã ba đường: Một nơi giao nhau của hai hoặc nhiều con đường.
    • Điểm quyết định, thời điểm quan trọng: Một tình huống hoặc thời điểm khi một quyết định quan trọng phải được đưa ra, có thể dẫn đến những hướng đi khác nhau.
    • Một cộng đồng nhỏ hơn làng: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh) Một khu định cư rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Turn left at the next crossroads. (Rẽ tráingã tiếp theo.)
    • Our company is at a crossroads; we must decide whether to expand or cut costs. (Công ty chúng tôi đangmột bước ngoặt; chúng tôi phải quyết định mở rộng hay cắt giảm chi phí.)
    • He grew up in a small crossroads in the countryside. (Anh ấy lớn lênmột ngã ba nhỏvùng nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stand at a crossroads": đứng trước một sự lựa chọn quan trọng, ở ngã rẽ.
    • Her research stands at the crossroads of technology and ethics. (Nghiên cứu của ấy nằmgiao điểm giữa công nghệ đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Crossroad (n): Thường được dùng với nghĩa tương tự như "crossroads", đặc biệt nghĩa "ngã " hoặc "điểm quyết định".
  • Junction (n): Giao lộ, nơi giao nhau (của đường, đường ray).
  • Intersection (n): Giao lộ, ngã (thường dùng trong ngữ cảnh giao thông chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Turning point: Bước ngoặt.
  • Critical juncture: Thời điểm then chốt.
  • Fork in the road: Ngã ba đường (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "crossroads")

Thành ngữ liên quan
  • At a crossroads: Ở ngã rẽ, ở thời điểm phải đưa ra quyết định quan trọng.
    • After graduating, I felt I was at a crossroads in my life. (Sau khi tốt nghiệp, tôi cảm thấy mình đangngã rẽ cuộc đời.)
crossroads

A traveler stands at a crossroads, deciding which path to take.

Noun
  1. ngã
  2. trường hợp khẩn thiết
    • at that juncture he had no idea what to do
      trường hợp khẩn thiết đó, anh ta không biết phải làm gì
  3. một cộng đồng người nhỏ hơn làng
  4. một điểm cần sự lựa chọn
    • Freud's work stands at the crossroads between psychology and neurology
      Anh ta đang đứng truwocs sự phân vân giữa tâm lý học thần kinh học

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "crossroads"