croquette

Noun
  1. Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì rán mỡ
  2. viên thịt
  3. viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

croquette
A chef places a golden croquette on a plate with a side of salad.