croix

Học thuật
Thân thiện
croix

Une infirmière de la Croix-Rouge aide un blessé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chữ thập, hình chữ thập: Một biểu tượng gồm hai đường thẳng cắt nhau, thườngđường thẳng đứng đường thẳng ngang.
    • Thánh giá: Biểu tượng của Kitô giáo, đại diện cho cây thập tự Chúa Giêsu bị đóng đinh.
    • Huân chương (hình chữ thập): Một loại huân chương hoặc huy chương hình dạng chữ thập.
    • Dấu gạch chéo, dấu X: Mộthiệu dùng để đánh dấu, biểu thị sự sai sót hoặc vị trí trên bản đồ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a dessiné une croix sur la carte. (Anh ấy vẽ một dấu chữ thập lên bản đồ.)
    • La croix est le symbole principal des chrétiens. (Thánh giábiểu tượng chính của người Công giáo.)
    • Elle a reçu la croix de la Légion d'honneur. ( ấy đã nhận được huân chương Bắc Đẩu Bội tinh.)
    • Mettez une croix dans la case correspondante. (Hãy đánh dấu X vào ô tương ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chacun porte sa croix." (Thành ngữ): Ai cũng nỗi khổ riêng của mình.

    • Ne te plains pas, chacun porte sa croix. (Đừng than phiền, ai cũng nỗi khổ riêng .)
  • "Faire une croix sur (quelque chose/quelqu'un)": Từ bỏ (một thứ đó/một ai đó) vĩnh viễn, không còn hy vọng.

    • Il a faire une croix sur ses projets de voyage. (Anh ấy đã phải từ bỏ vĩnh viễn kế hoạch du lịch của mình.)
  • "Mettre quelque chose au pied de la croix" (Nghĩa bóng, tôn giáo): Phó thác, chịu đựng điều đó (như một sự hy sinh).

    • Elle met toutes ses peines au pied de la croix. ( ấy phó thác mọi nỗi đau của mình dưới chân thánh giá.)
Biến thể từ liên quan
  • Croix-Rouge (Danh từ giống cái): Hội Chữ thập đỏ.

    • Les volontaires de la Croix-Rouge sont arrivés sur place. (Các tình nguyện viên Hội Chữ thập đỏ đã có mặt tại hiện trường.)
  • Croix gammée (Danh từ giống cái): Chữ thập ngoặc (biểu tượng của chủ nghĩa phát xít).

    • La croix gammée était le symbole du parti nazi. (Chữ thập ngoặcbiểu tượng của đảng Quốc xã.)
  • En croix: Ở tư thế bắt chéo, tạo thành hình chữ thập.

    • Poser deux baguettes en croix. (Đặt hai chiếc đũa bắt chéo nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • X (chữ cái): Khi dùng làm dấu đánh dấu.
  • Travers (danh từ giống đực): Thanh ngang (trong cấu trúc).
  • Calvaire (danh từ giống đực): Núi Sọ, nỗi thống khổ (nghĩa bóng, tôn giáo).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Aller au-devant de quelqu'un avec la croix et la bannière: Đón tiếp ai đó một cách cực kỳ long trọng phức tạp.

    • Pour une simple visite, pas besoin d'y aller avec la croix et la bannière ! (Chỉmột chuyến thăm đơn giản, không cần phải long trọng quá mức như vậy đâu!)
  • C'est la croix et la bannière (pour faire quelque chose): (Làm việcđó) thật là phiền phức, khó khăn, rắc rối.

    • C'est la croix et la bannière pour obtenir un rendez-vous. (Thật là phiền toái để được một cuộc hẹn.)
croix

Une infirmière de la Croix-Rouge aide un blessé.

danh từ giống cái
  1. giá chữ thập (để cột người xử tử vào)
  2. thánh giá; huân chương
    • Croix de la Libération
      huân chương Giải phóng
  3. dấu chữ thập, dấu gạch tréo
    • Mettre une croix en marge
      ghi một dấu chữ thập ở lề
  4. (nghĩa bóng) nỗi đau khổ
    • Chacun a sa croix; chacun porte sa croix
      ai cũng nỗi đau khổ của mình
    • aller au-devant de quelqu'un avec la croix et la bannière
      đón tiếp ai long trọng
    • c'est la croix et la bannière
      xem bannière
    • croix gammée
      chữ thập ngoặc
    • en croix
      bắt tréo
    • Mettre des bâtons en croix
      để bắt tréo gậy
    • faire une croix à; faire une croix sur
      (thân mật) từ bỏ vĩnh viễn
    • faire une croix à la cheminée
      (thân mật) coi như lạ lùng lắm
    • mettre quelque chose au pied de la croix
      chịu đựng cái gì của Chúa
    • prendre la croix
      gia nhập đoàn quân chữ thập
    • Croix-Rouge
      Hội chữ thập đỏ