cross-talk

/'krɔstɔ:k/
danh từ
  1. sự nói chuyện riêng (trong cuộc họp); câu chuyện tình cờ
  2. câu trả lời dí dỏm
  3. tiếng xen vào (dây nói...)
cross-talk
Two colleagues engage in cross-talk during a meeting.