crowning

Học thuật
Thân thiện
crowning

The star is the crowning decoration on the Christmas tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tạo thành đỉnh, chóp, ngọn: Dùng để mô tả thứ đó nằmvị trí cao nhất, hoàn thiện phần trên cùng của một vật.
    • Đại diện cho đỉnh cao, thành tựu tột bậc: Dùng để mô tả điều đó phần quan trọng nhất, vinh quang nhất, hoặc là thành quả cao nhất có thể đạt được trong một quá trình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The crowning star on the Christmas tree shone brightly. (Ngôi sao đính trên đỉnh cây thông Noel tỏa sáng rực rỡ.)
    • Winning the championship was the crowning achievement of her athletic career. (Giành chứcđịch thành tựu đỉnh cao trong sự nghiệp thể thao của ấy.)
    • Her intelligence was her crowning glory. (Trí thông minh vinh quang tột đỉnh của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crowning moment": khoảnh khắc đỉnh cao, khoảnh khắc vinh quang nhất.

    • Receiving the award was the crowning moment of the evening. (Nhận giải thưởng khoảnh khắc đỉnh cao của buổi tối hôm đó.)
  • "crowning touch": nét hoàn thiện cuối cùng, nét chấm phá hoàn hảo.

    • The fresh flowers on the table were the crowning touch to the dinner setup. (Những bông hoa tươi trên bàn là nét hoàn thiện cuối cùng cho bữa tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Crown (danh từ): vương miện; đỉnh, ngọn.

    • The queen wore a golden crown. (Nữ hoàng đội một chiếc vương miện vàng.)
  • Crowned (động từdạng quá khứ/phân từ): được trao vương miện; được đặt lên đỉnh.

    • He was crowned king. (Ông ấy đã được trao vương miện làm vua.)
Từ đồng nghĩa
  • Supreme: tối cao, tột đỉnh.
  • Culminating: đỉnh điểm, cuối cùng (dẫn đến kết quả cao nhất).
  • Pinnacle: đỉnh cao nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này chủ yếu tính từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • The crowning glory: vinh quang tột đỉnh, điểm sáng giá nhất.
    • For the artist, this masterpiece is the crowning glory of his life's work. (Đối với người nghệ sĩ, kiệt tác này vinh quang tột đỉnh của cả đời sáng tác.)
crowning

The star is the crowning decoration on the Christmas tree.

Adjective
  1. tạo thành đỉnh, chóp, ngọn
  2. đại diện cho đỉnh cao nhất của thành công, thành quả có thể đạt được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống