top

/tɔp/
Học thuật
Thân thiện
top

The hikers reached the top of the mountain just before noon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm cao nhất, phần trên cùng: Vị trí cao nhất của một vật thể hoặc bề mặt.
    • Đỉnh, chóp: Điểm cao nhất của một ngọn núi, đồi hoặc một vật hình dạng tương tự.
    • Mức cao nhất, đỉnh cao: Giai đoạn, cấp độ hoặc vị trí cao nhất trong một hệ thống, sự nghiệp hoặc phạm vi.
    • Nắp, vung: Phần che phủ phía trên của một vật chứa như chai, lọ, hộp.
    • Áo (phần trên): Trang phục che phần thân trên, đặc biệt của phụ nữ.
  2. Tính từ:

    • trên cùng, cao nhất: Thuộc về hoặc nằmvị trí cao nhất.
    • Tốt nhất, hàng đầu: chất lượng, thứ hạng hoặc tầm quan trọng cao nhất.
  3. Động từ:

    • Vượt lên trên, cao hơn: chiều cao hoặc mức độ lớn hơn một cái đó.
    • Đứng đầu, dẫn đầu: thứ hạng cao nhất trong một nhóm hoặc cuộc thi.
    • Phủ lên trên, đặt lên đỉnh: Đặt một thứ đó lên phần trên cùng của một vật khác.
    • Cắt phần ngọn, bấm ngọn: Cắt bỏ phần trên cùng của một cây để kiểm soát sự phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The book is on the top of the shelf. (Cuốn sáchtrên cùng của giá.)
    • We reached the top of the mountain at noon. (Chúng tôi lên tới đỉnh núi vào buổi trưa.)
    • She is at the top of her profession. ( ấy đangđỉnh cao sự nghiệp.)
    • Please put the top back on the jar. (Hãy đậy nắp lại cái lọ.)
    • She bought a new top to wear with her skirt. ( ấy mua một chiếc áo mới để mặc với váy.)
  • Tính từ:

    • He lives on the top floor. (Anh ấy sốngtầng trên cùng.)
    • This is one of the top universities in the country. (Đây một trong những trường đại học hàng đầu của đất nước.)
  • Động từ:

    • The new building tops all the others in the city. (Tòa nhà mới cao hơn tất cả các tòa nhà khác trong thành phố.)
    • He topped the class in mathematics. (Cậu ấy đứng đầu lớp về môn toán.)
    • The cake was topped with fresh strawberries. (Chiếc bánh được phủ lên trên bằng dâu tây tươi.)
    • You should top the tomato plants to encourage bushier growth. (Bạn nên bấm ngọn cây cà chua để kích thích chúng mọc sum suê hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on top of":

    • Trên đỉnh của, ở trên cùng của: Put the blue book on top of the red one. (Để cuốn sách màu xanh lên trên cuốn màu đỏ.)
    • Ngoài ra, hơn nữa (một việc đã ): He lost his job and, on top of that, his car was stolen. (Anh ta mất việc , thêm vào đó, xe hơi của anh ta bị đánh cắp.)
    • Kiểm soát được, nắm tình hình: Don't worry, she's on top of the situation. (Đừng lo, ấy nắm tình hình.)
  • "at the top of one's voice": Hết sức to (nói, hét). He shouted at the top of his voice. (Anh ta hét hết sức to.)

  • "from top to bottom": Từ trên xuống dưới, hoàn toàn, kỹ lưỡng. They cleaned the house from top to bottom. (Họ dọn dẹp ngôi nhà từ trên xuống dưới.)

Biến thể từ gần giống
  • Topmost (adj): Cao nhất, trên hết cả. (cành cây cao nhất).
  • Topping (n): Lớp phủ trên cùng (thường dùng cho thức ăn). (kem với lớp phủ sô cô la).
  • Top-level (adj): Cấp cao nhất. (một cuộc họp cấp cao).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đỉnh): Summit, peak, apex, pinnacle.
  • Tính từ (cao nhất): Highest, uppermost, foremost, leading, premier.
  • Động từ (vượt qua): Exceed, surpass, outdo, beat.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Top off: Hoàn thành một cách đặc biệt, thường bằng một thứ đó tốt. (Chúng tôi kết thúc bữa ăn bằng một món tráng miệng ngon.)
  • Top up:
    • Làm đầy lại (chất lỏng). I need to top up the petrol tank. (Tôi cần đổ đầy bình xăng.)
    • Nạp thêm tiền (vào điện thoại, thẻ...). She topped up her mobile phone credit. ( ấy nạp thêm tiền vào điện thoại di động.)
Thành ngữ liên quan
  • Over the top (OTT): Quá mức, thái quá, phóng đại. (Phản ứng của anh ta hoàn toàn quá đáng.)
  • Top dog: Người quyền lực hoặc vị trí cao nhất trong một nhóm. (Anh ta ông chủ của công ty đó.)
  • Blow one's top: Nổi giận đùng đùng, mất bình tĩnh. (Bố tôi nổi cơn thịnh nộ khi thấy đống hỗn độn.)
top

The hikers reached the top of the mountain just before noon.

danh từ
  1. con , con quay
    • the top sleeps; the top is asleep
      con quay tít

Idioms

  • old top
    (thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố
  • to sleep like a top
    ngủ say
danh từ
  1. chóp, đỉnh, ngọn, đầu
    • the top of a hill
      đỉnh đồi
    • the top of the page
      đầu trang
    • at the top of
      trên đỉnh
    • from top to bottom
      từ đầu đến cuối, từ trên xuống dưới
    • from top to toe
      từ đầu đến chân
    • on top
      phía trên, trên
    • on [the] top of
      trên, nằm trên
    • he came out at the top of the list
      đứng đẩu bảng (kỳ thi...)
    • on top of that
      thêm vào đó, phụ vào đó
  2. mặt (bàn); mui (xe); vung (xoong)
  3. đỉnh cao, mức cao
    • the top of the ladder
      (nghĩa bóng) đỉnh cao của sự nghiệp
    • to come to the top
      được hưởng vinh quang, đạt được danh vọng; thắng lợi
    • at the top of one's speed
      chạy hết sức nhanh, ba chân bốn cẳng
    • at the top of one's voice
      nói hết sức to
  4. số cao nhất (đi ô tô)
    • in (on) top
      gài số cao nhất
  5. ((thường) số nhiều) thân (của cây trồng lấy củ)
tính từ
  1. ngọn, đứng đầu, trên hết
    • the top branch
      cành ngọn
    • the top boy
      học sinh đầu lớp
  2. cao nhất, tối đa
    • top speed
      tốc độ cao nhất
ngoại động từ
  1. đặttrên, chụp lên
    • mountains topped with clouds
      ngọn núi mây phủ
    • to top a class
      đứng đầu một lớp
  2. bấm ngọn, cắt phần trên
    • to top a plant
      bấm ngọn một cây
  3. lên đến đỉnh; ở trên đỉnh
    • to top a hill
      lên tới đỉnh một quả đồi; đứng trên đỉnh đồi
  4. vượt, cao hơn
    • to top someone by a head
      cao hơn ai một cái đầu
    • that story tops all I have ever heard
      câu chuyện ấy hay hơn tất cả những câu chuyện tôi đã từng được nghe
  5. (thông tục) đo được, cao đến
    • the tree tops three meters
      cây cao đến ba mét

Idioms

  • to top off
    hoàn thành, làm xong
  • to top up
    làm cho đầy ấp