croyance

danh từ giống cái
  1. sự tin
  2. tín ngưỡng
  3. (từ , nghĩa ) uy tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "croyance"

Từ có nhắc đến "croyance"

croyance
Une croyance populaire veut que les hirondelles annoncent le printemps.