créance

Học thuật
Thân thiện
créance

L'avocat examine une créance devant un juge.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quyền đòi, quyền đòi nợ; giấy nợ: Quyền hợp pháp để đòi một khoản tiền hoặc tài sản từ người khác; một tài liệu chứng minh cho khoản nợ đó.
    • (Từ ) Sự tin, sự tin tưởng: Mức độ tin cậy dành cho một người hoặc một thông tin.
    • (Từ ) Sự tín nhiệm: Uy tín, sự tin cậy một người được từ người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa quyền đòi nợ:

    • La banque a une créance sur cette entreprise. (Ngân hàng quyền đòi nợ công ty này.)
    • Il a vendu ses créances à un recouvreur. (Anh ấy đã bán các giấy nợ của mình cho một công ty thu hồi nợ.)
  • Nghĩa sự tin tưởng (cổ):

    • Ses paroles n'ont aucune créance. (Lời nói của hắn không chút tin tưởng nào.)
    • Cela ne mérite aucune créance. (Cái đó không đáng tin chút nào.)
  • Nghĩa sự tín nhiệm (cổ):

    • Ce politicien a perdu toute créance auprès du public. (Chính trị gia đó đã mất hết tín nhiệm trước công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hors de créance: Không thể tin được, ngoài sức tin tưởng.

    • Son histoire est hors de créance. (Câu chuyện của anh takhông thể tin được.)
  • Ajouter / Donner créance à quelque chose: Làm cho một điều đó trở nên đáng tin hơn.

    • Les preuves apportées donnent créance à sa version. (Các bằng chứng đưa ra làm cho lời khai của anh ta đáng tin hơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Créancier, créancière (danh từ): Chủ nợ, người quyền đòi nợ.
  • Lettres de créance (cụm danh từ): Thư ủy nhiệm (của đại sứ, công hàm ngoại giao).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa quyền đòi nợ: Dette (món nợ), créance financière (khoản phải thu).
  • Nghĩa tin tưởng (cổ): Confiance (sự tin cậy), foi (lòng tin), crédit (tín nhiệm).
Thành ngữ liên quan
  • Perdre toute créance: Mất hết tín nhiệm, không còn được ai tin.
  • Être digne de créance: Đáng tin cậy.
créance

L'avocat examine une créance devant un juge.

danh từ giống cái
  1. quyền đòi; quyền đòi nợ; giấy nợ
  2. (từ , nghĩa ) sự tin, sự tin tưởng
    • Cela ne mérite aucune créance
      cái đó không đáng tin chút nào
  3. (từ , nghĩa ) sự tín nhiệm
    • Perdre toute créance
      mất hết tín nhiệm
    • ajouter créance ; donner créance
      làm cho tin
    • hors de créance
      không thể tin được
    • lettres de créance
      (ngoại giao) thư ủy nhiệm

Từ trái nghĩa