scepticisme

Học thuật
Thân thiện
scepticisme

Il parle de l'avenir avec scepticisme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa hoài nghi: Một thái độ hoặc trường phái triết học nghi ngờ khả năng đạt được tri thức chắc chắn, đặc biệttrong các lĩnh vực tôn giáo hoặc siêu hình học.
    • Sự hoài nghi: Thái độ nghi ngờ, không dễ dàng tin tưởng hoặc chấp nhận điều đó không bằng chứng rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son scepticisme face aux promesses politiques est compréhensible. (Sự hoài nghi của anh ấy trước những lời hứa chính trịdễ hiểu.)
    • Le scepticisme philosophique remonte à l'Antiquité. (Chủ nghĩa hoài nghi triết học từ thời cổ đại.)
    • Elle a accueilli la nouvelle avec un certain scepticisme. ( ấy đón nhận tin tức với một sự hoài nghi nào đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pratiquer le scepticisme": thực hành sự hoài nghi (như một phương pháp tư duy).

    • En science, il est sain de pratiquer un scepticisme méthodique. (Trong khoa học, việc thực hành một sự hoài nghi phương pháplành mạnh.)
  • "Un scepticisme bien fondé": một sự hoài nghi có cơ sở.

    • Face à cette publicité exagérée, un scepticisme bien fondé est de mise. (Trước quảng cáo phóng đại đó, một sự hoài nghi có cơ sở là cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Sceptique (adj): hoài nghi, tính chất hoài nghi.

    • Il est très sceptique quant aux résultats. (Anh ấy rất hoài nghi về kết quả.)
  • Sceptique (nmf): người theo chủ nghĩa hoài nghi, người hay hoài nghi.

    • C'est un sceptique, il ne croit que ce qu'il voit. (Đómột người hoài nghi, anh ta chỉ tin những mình thấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Doute: sự nghi ngờ, sự ngờ vực.
  • Incrédulité: sự không tin, sự hoài nghi (nhấn mạnh vào việc không dễ tin).
Các cụm từ liên quan
  • Faire preuve de scepticisme: tỏ ra hoài nghi.

    • Les investisseurs ont fait preuve de scepticisme devant le projet. (Các nhà đầu đã tỏ ra hoài nghi trước dự án.)
  • Accueillir quelque chose avec scepticisme: đón nhận điều đó với thái độ hoài nghi.

    • Le public a accueilli cette déclaration avec beaucoup de scepticisme. (Công chúng đã đón nhận tuyên bố đó với rất nhiều sự hoài nghi.)
Thành ngữ liên quan
  • Un scepticisme de bon aloi: một sự hoài nghi chính đáng, lành mạnh.
    • Dans ce domaine, un scepticisme de bon aloi est une qualité. (Trong lĩnh vực này, một sự hoài nghi chính đángmột phẩm chất.)
scepticisme

Il parle de l'avenir avec scepticisme.

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa hoài nghi
  2. sự hoài nghi
    • Il parle de l'avenir avec scepticisme
      nói về tương lai một cách hoài nghi