crustose

Adjective
  1. (địa y) những tản vỏ cứng, mỏng bám chặt vào bề mặt đang mọc trên đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crustose"

crustose
A crustose lichen grows on the surface of a sunlit rock.