crânien

tính từ
  1. (y học) crâne I
    • Os crâniens
      xương sọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crânien"

crânien
Un médecin montre un modèle d'os crânien à ses étudiants.