crémerie

danh từ giống cái
  1. hiệu bán sữa
  2. quán ăn
    • changer de crémerie
      (thân mật) đi nơi khác; dọn nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crémerie
La crémerie vend du fromage, du beurre et du lait.