cramer

ngoại động từ
  1. làm sém
    • Cramer du linge en le repassant
      làm sém quần áo khi là
nội động từ
  1. (thông tục) cháy
    • Toute la maison a cramé
      ngôi nhà cháy trụi

Khám phá thêm

Các từ liên quan