crêpage

Học thuật
Thân thiện
crêpage

Une coiffeuse réalise un crêpage sur les cheveux d'une cliente.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Ngành dệt) Sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu: Hành động hoặc quá trình xửvải để tạo ra bề mặt nếp nhăn nhỏ, gợn sóng hoặc lông, làm cho vải độ co giãn hoặc kết cấu đặc biệt.
    • Sự uốn tóc bồng: Kỹ thuật trong ngành làm tóc nhằm tạo kiểu tóc dạng xoăn tít, bồng bềnh hoặc những lọn nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le crêpage de cette étoffe lui donne un aspect très original. (Việc tạo mặt nhiễu cho tấm vải này mang lại cho một vẻ ngoài rất độc đáo.)
    • La coiffeuse est spécialisée dans le crêpage des cheveux pour des coiffures rétro. (Người thợ làm tóc chuyên về uốn tóc bồng để tạo những kiểu tóc retro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crêpage de chignon" (cách nói thân mật): Sự nắm tóc đánh nhau (giữa những người phụ nữ).
    • Une dispute futile a tourné au crêpage de chignon. (Một cuộc cãi vã vụn vặt đã biến thành một trận nắm tóc đánh nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Crêper (động từ): Tạo nếp nhăn, làm nhàu; uốn tóc bồng.
    • Crêper les cheveux (uốn tóc bồng).
  • Crêpe (danh từ giống đực): Loại vải kếp, vải nhiễu.
  • Crêpe (danh từ giống cái): Bánh kếp.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong ngành dệt): Frisage (sự làm ), gaufrage (sự dập nổi, tạo vân).
  • (Trong làm tóc): Frisage (sự uốn quăn tít).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "se crêper le chignon" (thành ngữ, thân mật): Đánh nhau, cãi nhau kịch liệt (thường dùng cho phụ nữ).
    • Les deux actrices se sont crêpé le chignon pour le premier rôle. (Hai nữ diễn viên đã đánh nhau/ tranh giàu kịch liệt cho vai diễn chính.)
crêpage

Une coiffeuse réalise un crêpage sur les cheveux d'une cliente.

danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) sự tạo mặt kếp, sự tạo mặt nhiễu
  2. sự uốn tóc bồng
    • crêpage de chignon
      (thân mật) sự nắm tóc đánh nhau (đàn bà)

Từ gần giống