cuỗm

  1. đg. (thgt.). Chiếm lấy mang đi mất một cách nhanh chóng. Trộm cuỗm hết đồ đạc. Con mèo cuỗm miếng thịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cuỗm"

cuỗm
Con mèo cuỗm miếng thịt trên bàn.