cuỗm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (thông tục):
- Lấy trộm và mang đi mất một cách nhanh chóng, lén lút. Hành động chiếm đoạt tài sản của người khác một cách vụt chạc, thường với tốc độ nhanh để không bị phát hiện.
- Lấy đi, chiếm đoạt một cách bất ngờ. Nghĩa mở rộng, chỉ việc giành lấy thứ gì đó (có thể không phải tài sản vật chất) một cách nhanh gọn, đột ngột.
Ví dụ sử dụng
- (Nghĩa mở rộng, ví dụ về việc giành chiến thắng một cách áp đảo, nhanh chóng).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cuỗm đi": Nhấn mạnh hành động mang đi thứ đã lấy trộm.
- Nó cuỗm đi chiếc xe đạp để trước cửa chỉ trong tích tắc.
- "Cuỗm mất": Nhấn mạnh kết quả là vật đã bị mất do hành động trộm cắp.
- Tôi để quên điện thoại trên bàn, ai đó đã cuỗm mất rồi.
Biến thể và từ gần giống
- Ăn cắp, ăn trộm (đg.): Cùng nghĩa chỉ hành vi trộm cắp, nhưng "cuỗm" mang sắc thái nhanh, gọn, lẹ hơn.
- Xoáy (đg., thgt.): Lấy đi một cách nhanh chóng, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc đùa cợt (ví dụ: ).
- Chôm (đg., thgt.): Lấy trộm, có sắc thái nhẹ hơn, thường dùng cho những vật nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Chiếm đoạt: Chiếm lấy một cách phi pháp.
- Lấy trộm: Hành động lấy cắp.
- Tẩu tán (trong một số ngữ cảnh): Mang đi và phân tán nhanh chóng (thường dùng cho tài sản lớn hoặc bí mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Cuỗm sạch: Lấy đi toàn bộ, không chừa lại thứ gì.
- Lũ chuột cuỗm sạch lương thực trong kho.
- Cuỗm luôn: Lấy đi toàn bộ hoặc lấy luôn một thứ gì đó ngoài dự định ban đầu.
- Nó không chỉ lấy tiền mà còn cuỗm luôn chiếc ví.
Thành ngữ liên quan
- "Nhanh như cuỗm": Thành ngữ so sánh, miêu tả hành động cực kỳ nhanh chóng, thoắt ẩn thoắt hiện.
- Tên móc túi biến mất nhanh như cuỗm giữa đám đông.
- đg. (thgt.). Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng. Trộm cuỗm hết đồ đạc. Con mèo cuỗm miếng thịt.