cu li

  1. 1 x. culi.
  2. 2 d. Động vật bậc cao không đuôi hoặc đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ.
  3. 3 d. Cây dương xỉ rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cu li"

cu li
Một con cu li cuộn tròn ngủ trên cành cây trong rừng nhiệt đới.