culbute

danh từ giống cái
  1. sự nhảy lộn nhào
  2. sự ngã lộn nhào
  3. sự sụp đổ, sự đổ nhào
    • Culbute du ministère
      sự đổ nhào của nội các
    • faire la culbute
      phá sản, vỡ nợ
    • faire la culbute dans l'herbe
      (thông tục) theo trai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "culbute"

culbute
L'enfant fait une culbute dans l'herbe.