culbuter

ngoại động từ
  1. lật ngã, lật nhào
  2. (nghĩa bóng) đánh bại
    • Culbuter l'ennemi
      đánh bại quân địch
  3. đánh đổ
    • Culbuter le ministère
      đánh đổ nội các
nội động từ
  1. ngã lộn nhào, bị lật nhào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "culbuter"

culbuter
L'enfant fait culbuter son jouet en bois.