cultivé

tính từ
  1. cày cấy, trồng trọt; trồng
    • Terres cultivées
      đất trồng trọt
    • Plantes cultivées
      cây trồng
  2. học thức, văn hóa
    • Un esprit cultivé
      một ngườihọc thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cultivé"

Từ có nhắc đến "cultivé"

cultivé
Un champ cultivé s'étend jusqu'à l'horizon.