cultiver

ngoại động từ
  1. cày cấy, trồng trọt; trồng
    • Cultiver le riz
      trồng lúa
  2. (nghĩa bóng) rèn luyện; trau giồi, vun đắp
    • Cultiver sa mémoire
      rèn luyện trí nhớ
    • Cultiver les sciences
      trau giồi khoa học
    • Cultiver l'amitié de quelqu'un
      vun đắp tình bạn với ai
  3. năng đi lại thân mật với
    • Cultiver ses amis
      năng đi lại thân mật với bạn bè
    • cultiver la bouteille
      (thân mật) chè chén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cultiver"