inculte

tính từ
  1. bỏ hoang, không trồng trọt
    • Terre inculte
      đất bỏ hoang
  2. (nghĩa bóng) không sửa sang
    • Barbe inculte
      bộ râu không sửa sang
  3. không văn hóa, vô học
    • Un homme inculte
      một người vô học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inculte
Un champ inculte s'étend au pied de la colline.