cultivé

Học thuật
Thân thiện
cultivé

Un champ cultivé s'étend jusqu'à l'horizon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được cày cấy, được trồng trọt: Dùng để chỉ đất đai, khu vực được con người canh tác, chăm sóc để trồng cây, khác với đất hoang.
    • Được trồng, thuộc về cây trồng: Dùng để chỉ các loài cây được con người gieo trồng chăm sóc mục đích, khác với cây mọc tự nhiên.
    • học thức, văn hóa: Dùng để chỉ một người kiến thức rộng, được giáo dục tốt, tinh tế am hiểu (thường về nghệ thuật, văn học).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette région est très cultivée. (Khu vực này được trồng trọt rất nhiều.)
    • Le blé est une céréale cultivée depuis des millénaires. (Lúa mìmột loại ngũ cốc được trồng từ hàng nghìn năm nay.)
    • C'est une personne cultivée qui aime l'opéra et la peinture. (Đómột ngườihọc thức, yêu thích nhạc kịch hội họa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un homme cultivé / une femme cultivée": Một người đàn ông / phụ nữ văn hóa, có học vấn.

    • Il parle plusieurs langues, c'est un homme très cultivé. (Anh ấy nói nhiều thứ tiếng, đómột người đàn ông rấthọc thức.)
  • "Un champ cultivé": Một cánh đồng được canh tác.

    • Nous avons traversé des champs cultivés de maïs. (Chúng tôi đã đi xuyên qua những cánh đồng ngô được canh tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Cultiver (động từ): trồng trọt, trau dồi, vun đắp.

    • Il cultive des légumes dans son jardin. (Anh ấy trồng rau trong vườn.)
    • Elle cultive son amour pour la musique. ( ấy vun đắp tình yêu dành cho âm nhạc.)
  • Culture (danh từ): sự canh tác, văn hóa, sự giáo dục.

    • La culture du riz est importante ici. (Việc canh tác lúa gạo rất quan trọngđây.)
    • Il s'intéresse à la culture japonaise. (Anh ấy quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour une personne (về một người): instruit (có học), érudit (uyên bác), raffiné (tinh tế).
  • Pour une terre (về đất đai): exploité (được khai thác), agricole (thuộc nông nghiệp).
Từ trái nghĩa
  • Pour une personne (về một người): ignorant (dốt nát, thiếu hiểu biết), inculte (thô lỗ, không văn hóa).
  • Pour une terre (về đất đai): inculte (hoang, không trồng trọt), en friche (bỏ hoang).
cultivé

Un champ cultivé s'étend jusqu'à l'horizon.

tính từ
  1. cày cấy, trồng trọt; trồng
    • Terres cultivées
      đất trồng trọt
    • Plantes cultivées
      cây trồng
  2. học thức, văn hóa
    • Un esprit cultivé
      một ngườihọc thức

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cultivé"

Từ có nhắc đến "cultivé"