curdled

Học thuật
Thân thiện
curdled

The milk curdled in the warm kitchen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị đông lại, đóng cục, vón cục: Dùng để mô tả trạng thái của một chất lỏng, đặc biệt sữa hoặc các sản phẩm từ sữa, khi chuyển từ dạng lỏng sang dạng đặc, cục, thường do bị hỏng hoặc do một quá trình hóa học.
    • Bị đông tụ: Chỉ trạng thái của chất lỏng khi các thành phần trong đó kết tụ lại với nhau thành khối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chef had to throw away the curdled milk. (Đầu bếp phải vứt bỏ sữa đã bị đóng cục.)
    • The sauce looked curdled and unappetizing. (Nước sốt trông bị vón cục không ngon mắt.)
    • Leave the mixture too long and it will become curdled. (Để hỗn hợp quá lâu sẽ bị đông lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Curdled with fear": Một cách diễn đạt mang tính văn học, mô tả cảm giác sợ hãi tột độ đến mức như máu trong người đông lại.
    • Her blood curdled with fear when she heard the noise. (Máu trong người ấy như đông lại sợ hãi khi nghe thấy tiếng động.)
Biến thể từ gần giống
  • To curdle (động từ): Làm đông lại, làm vón cục.
    • The lemon juice will curdle the cream if you add it too quickly. (Nước chanh sẽ làm kem bị vón cục nếu bạn cho vào quá nhanh.)
  • Curd (danh từ): Sữa đông, phô mai tươi; hoặc phần đặc, vón cục được tách ra từ chất lỏng.
  • Curdy (tính từ): dạng sữa đông, nhiều cục nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Coagulated: Đông lại, đóng cục (thường dùng cho máu hoặc chất lỏng giàu protein).
  • Clotted: Đóng cục, đông cục.
  • Congealed: Đông cứng lại (từ trạng thái lỏng sang đặc).
Thành ngữ liên quan
  • To make one's blood curdle: Làm cho ai đó khiếp sợ, kinh hãi đến tột độ.
    • The horror story was enough to make your blood curdle. (Câu chuyện kinh dị đủ để làm máu bạn đông lại.)
curdled

The milk curdled in the warm kitchen.

Adjective
  1. bị đông lại, đóng cục, vón cục lại
    • curdled milk
      sữa đã bị đóng cục lại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự