curlew

/'kə:lju:/
Học thuật
Thân thiện
curlew

A curlew wades in the shallow water, searching for food with its long, curved bill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim mỏ nhát, chim dẽ: Một loài chim lội nước di cư thuộc họ Dẽ (Scolopacidae), kích thước lớn đặc trưng bởi chiếc mỏ dài, cong xuống dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We heard the distinctive call of a curlew at the marsh. (Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc trưng của một con chim mỏ nhátvùng đầm lầy.)
    • The curlew uses its long, curved bill to probe for food in the mud. (Chim dẽ sử dụng chiếc mỏ dài cong của để tìm thức ăn trong bùn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eurasian curlew": tên khoa học để chỉ loài chim mỏ nhát phổ biếnchâu Âu châu Á.
    • The Eurasian curlew is the largest wader in its range. (Chim mỏ nhát Á-Âu là loài chim lội nước lớn nhất trong phạm vi phân bố của .)
Biến thể từ gần giống
  • Stone-curlew (danh từ): một nhóm chim thuộc họ Burhinidae, ngoại hình tập tính khác với chim mỏ nhát thực sự, đôi khi được gọi là "chim mỏ nhát đá".
    • The stone-curlew is more active at night. (Chim mỏ nhát đá hoạt động nhiều hơn vào ban đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Whimbrel (danh từ): một loài chim thuộc cùng chi, kích thước nhỏ hơn mỏ ngắn hơn một chút so với chim mỏ nhát điển hình, đôi khi được coi một loài tương tự.
curlew

A curlew wades in the shallow water, searching for food with its long, curved bill.

danh từ
  1. (động vật học) chim mỏ nhát, chim dẽ

Từ gần giống

Từ chứa "curlew"

Từ có nhắc đến "curlew"