curl

/kə:l/
danh từ
  1. món tóc quăn
  2. sự uốn quăn; sự quăn
    • to keep the hair in curl
      giữ cho tóc quăn
  3. làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi)
  4. bệnh xoắn (của khoai tây)
ngoại động từ
  1. uốn, uốn quăn, làm xoăn
    • to curl the hair
      uốn tóc
nội động từ
  1. quăn, xoắn, cuộn
    • hair curls naturally
      tóc quăn tự nhiên

Idioms

  • to curl up
    cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "curl"

curl
A young girl has a single golden curl that bounces when she skips.