currency

/'kʌrənsi/
danh từ
  1. sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)
  2. tiền, tiền tệ
    • foreign currency
      tiền nước ngoài, ngoại tệ
    • paper currency
      tiền giấy
  3. (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành
    • to gain currency
      trở thành phổ biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "currency"

currency
The cashier counts the currency in the cash register drawer.