cut out

Adjective
  1. đã bị cắt ra, cắt bớt
    • the cut-out pieces of the dress
      những mảnh đã bị cắt rời ra của bộ váy
Adjective
  1. ngừng hoạt động
    • The pump suddenly cut out.
      Cái máy bơm đột nhiên ngừng hoạt động.
  2. chắn, chặn (một cầu thủ)
  3. gạch, xóa đi
    • cut out my name on that list
      gạch, xóa tên tôi trên bản danh sách đó đi
  4. dừng lại, hãm lại
    • The bicyclist was cut out by the van.
      Người đi xe đạp bị chiếc xe tải hãm lại.
  5. tạo nên, làm thành bằng cách cắt gọt
    • Picasso cut out a guitar from a piece of paper.
      Picasso đã tạo ra một chiếc đàn ghita từ một mẩu giấy
  6. cắt bỏ, xóa bỏ
    • Cut out the extra text
      cắt bỏ đi đoạn văn bản thừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "cut out"

cut out
The child carefully cut out a paper star.