cuốn

verb
  1. to roll; to roll up; to sweep; to coil; to wrap
    • cần bị nước cuốn đi
      the bridge was swept away by the water
noun
  1. copy; volume

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cuốn
Mẹ cuốn bánh tráng với rau và thịt trên một cái mâm.