cuốn

  1. 1 dt. 1. Quyển sách; Quyển sổ: Cuốn tiểu thuyết 2. Từng đơn vị tác phẩm in ra: Từ điển in một vạn cuốn 3. Cây hàng quấn quanh một cái trục: Gấm trâm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (K).
  2. 2 dt. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một rau diếp: Chủ nhật mời bạn đến ăn cuốn.
  3. 3 đgt. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn: Cuốn chiếu; Cuốn mành mành; Cuốn buồm lên.
  4. 4 đgt. Lôi kéo đi nhanh mạnh: Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (NgĐThi).
  5. 5 đgt. Thu hút vào: Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
  6. 6 tt, trgt. hình cung vòng trònphía trên: Cửa cuốn; Xây cuốn cửa tò vò.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cuốn
Mẹ cuốn bánh tráng với rau và thịt trên một cái mâm.