cuống

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của , hoa, quả dính vào với cành cây: Chặt quả mít, chặt cả cuống 2. Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể: Cuống phổi; Cuống rốn 3. Phần gốc của phiếu, , biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã phiếu, , biên lai đi: Còn cuống để làm bằng.
  2. 2 tt. Tỏ ra bối rối quá sợ, quá lo hoặc quá mừng: Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về cuống lên. // trgt. Rối rít: Giục cuống lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cuống
Một quả táo đỏ treo lủng lẳng trên cành cây bởi chiếc cuống xanh của nó.