cuống

Học thuật
Thân thiện
cuống

Một quả táo đỏ treo lủng lẳng trên cành cây bởi chiếc cuống xanh của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận của , hoa, quả dính vào với cành cây: Phần nhỏ, thường hình trụ, nối bộ phận của cây (như , hoa, quả) với thân hoặc cành.
    • Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể: Phần nối một cơ quan (như phổi, rốn) với cơ thể.
    • Phần gốc của phiếu, , biên lai giữ lại để đối chiếu: Phần còn lại sau khi rời tờ phiếu, chính, dùng làm chứng cứ hoặc để kiểm tra.
  2. Tính từ:

    • Tỏ ra bối rối quá sợ, quá lo hoặc quá mừng: Trạng thái mất bình tĩnh, lúng túng, rối trí do cảm xúc mạnh (sợ hãi, lo lắng, vui mừng) gây ra.
  3. Trạng từ:

    • Rối rít: Một cách vội vã, lộn xộn, thiếu trật tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quả xoài này còn tươi cuống vẫn còn xanh. (Phần nối quả với cành.)
    • Bác sĩ kiểm tra cuống phổi của bệnh nhân. (Phần nối phổi với cơ thể.)
    • Anh ấy giữ cuống để đối chiếu khi cần. (Phần gốc còn lại của tấm .)
  • Tính từ:

    • Nghe tin cháy nhà, cả gia đình cuống cả lên. (Mọi người đều bối rối, hoảng hốt.)
    • Đừng cuống, cứ bình tĩnh giải quyết. (Đừng mất bình tĩnh.)
  • Trạng từ:

    • ấy chạy cuống lên sợ trễ học. ( ấy chạy một cách vội vã, rối rít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuống cuồng": (tính từ) ở trạng thái rất hoảng hốt, mất hết bình tĩnh.
    • Tin dữ khiến anh ta cuống cuồng tìm cách thoát thân.
  • "làm cuống": (động từ) làm cho ai đó bối rối, lúng túng.
    • Câu hỏi bất ngờ của giám khảo làm thí sinh cuống.
  • "lên cuống": (động từ) trở nên bối rối, hoảng loạn.
    • Thấy đám đông ùa tới, lên cuống không biết trốn đâu.
Biến thể từ gần giống
  • Cuống quýt: (tính từ) đồng nghĩa với "cuống", chỉ sự vội vàng, lúng túng.
    • cuống quýt thế?
  • Cuống rốn: (danh từ) phần dây nối giữa thai nhi nhau thai.
  • Cuống họng: (danh từ) phần trên của họng, yết hầu.
Từ đồng nghĩa
  • Bối rối: (tính từ) lúng túng, không biết xử trí ra sao.
  • Hoảng hốt: (tính từ) sợ hãi đột ngột đến mất bình tĩnh.
  • Rối rít: (trạng từ) một cách vội vã, lộn xộn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cuống lên: trở nên cuống.
    • Cứ nghe tiếng mẹ về cuống lên dọn dẹp đồ chơi.
  • Cuống cả lên: (nhấn mạnh) tất cả đều trở nên cuống.
    • Tin động đất lan ra, dân làng cuống cả lên.
Thành ngữ liên quan
  • Chân nam đá chân xiêu / Chân không đứng vững: Diễn tả trạng thái bối rối, hoảng loạn tột độ, tương tự như "cuống".
    • Nghe tin ấy, ấy cuống đến mức chân nam đá chân xiêu.
  • Mất ăn mất ngủ: Chỉ sự lo lắng cực độ, có thể dẫn đến trạng thái "cuống".
    • Lo cho kỳ thi, cuống đến mất ăn mất ngủ.
cuống

Một quả táo đỏ treo lủng lẳng trên cành cây bởi chiếc cuống xanh của nó.

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của , hoa, quả dính vào với cành cây: Chặt quả mít, chặt cả cuống 2. Bộ phận của một cơ quan nối với cơ thể: Cuống phổi; Cuống rốn 3. Phần gốc của phiếu, , biên lai giữ lại để đối chiếu, sau khi đã phiếu, , biên lai đi: Còn cuống để làm bằng.
  2. 2 tt. Tỏ ra bối rối quá sợ, quá lo hoặc quá mừng: Đánh vỡ cái cốc, thấy bố về cuống lên. // trgt. Rối rít: Giục cuống lên.