cuồng

Học thuật
Thân thiện
cuồng

Ông ấy phát cuồng vì mất chìa khóa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái mất trí, điên dại: "cuồng" mô tả trạng thái tinh thần bất thường, mất kiểm soát, gần giống với điên loạn.
    • Thiếu sự bình tĩnh, hành động một cách quá khích, hỗn loạn: "cuồng" còn dùng để chỉ hành động, cảm xúc dâng trào mãnh liệt đến mức thiếu suy nghĩ kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dạo này, ông ta đã phát cuồng. (Gần đây, ông ấy đã phát điên lên.)
    • Làm cuồng lên thế? (Làm mất bình tĩnh, hăng máu lên thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điên cuồng": (tính từ) cực kỳ điên dại, mãnh liệt một cách mất kiểm soát.
    • Tình yêu điên cuồng. (Một tình yêu mãnh liệt, say đắm đến mức cuồng dại.)
  • "Cuồng nhiệt": (tính từ) nhiệt tình, say mê đến mức cao độ.
    • Sự cổ cuồng nhiệt của người hâm mộ. (Sự cổ nhiệt tình, sôi nổi của người hâm mộ.)
  • "Cuồng phong": (danh từ) cơn gió rất mạnh, gió lớn (nghĩa gốc Hán Việt).
    • Cuồng phong thổi tung mái nhà. (Gó lớn thổi tung mái nhà.)
Biến thể từ liên quan
  • Cuồng tín (tính từ/danh từ): mê muội, tin tưởng một cách thái quá, mù quáng vào một điều đó.
    • Hành động của kẻ cuồng tín. (Hành động của người tin tưởng một cách mù quáng.)
  • Cuồng vọng (tính từ/danh từ): ảo tưởng, mong muốn viển vông, không thực tế.
    • Những kế hoạch đầy cuồng vọng. (Những kế hoạch chứa đầy ảo tưởng.)
  • Cuồng sát (động từ): giết người một cách man rợ, điên cuồng.
    • Tên tội phạm cuồng sát. (Tên tội phạm giết người man rợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Điên: mất trí, loạn trí.
  • Dại: khờ dại, mất khả năng suy nghĩ sáng suốt (thường dùng trong "điên dại").
  • Mất bình tĩnh: không giữ được sự điềm tĩnh, tự chủ.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: ý thức rõ ràng, sáng suốt.
  • Bình tĩnh: giữ được trạng thái ổn định, không bị kích động.
  • Điềm tĩnh: điềm đạm, bình thản.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Phát cuồng": trở nên điên cuồng, mất kiểm soát hoàn toàn một lý do nào đó (như tức giận, phấn khích quá độ).
    • Nghe tin đó, anh ta gần như phát cuồng. (Nghe tin đó, anh ta gần như phát điên lên.)
  • "Lên cơn cuồng": bộc phát cơn hung hăng, mất kiểm soát.
    • Kẻ đó lên cơn cuồng đập phá mọi thứ. (Kẻ đó bộc phát cơn điên đập phá mọi thứ.)
cuồng

Ông ấy phát cuồng vì mất chìa khóa.

  1. tt. 1. Như điên dại: Dạo này, ông ta đã phát cuồng 2. Không bình tĩnh: Làm cuồng lên thế?.